Đai lọc xoắn ốc Polyester (còn được gọi là Đai lưới xoắn ốc Polyester) là một loại băng tải lọc cấp công nghiệp được làm bằng sợi đơn polyester mật độ cao bằng quy trình dệt xoắn ốc đặc biệt. Thông qua công nghệ kết nối liền mạch và quy trình cài đặt nhiệt, sản phẩm được đặc trưng bởi độ bền cao, khả năng chịu nhiệt độ cao và độ thoáng khí tuyệt vời, có thể đáp ứng nhu cầu lọc, khử nước và sấy khô trong chế biến thực phẩm, làm giấy, xử lý nước thải và các kịch bản công nghiệp đòi hỏi khắt khe khác. Chất liệu lõi hỗ trợ cả tùy chọn polyester (PET) và PPS, với khả năng chịu nhiệt độ tối đa 240°C, khiến nó trở thành sự thay thế lý tưởng cho dây đai và vải lưới kim loại truyền thống.
Đai lọc xoắn ốc Polyester được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau do cấu trúc lưới mở độc đáo của nó:
Chế biến thực phẩm: rửa rau quả, sấy mì ống, lọc sản phẩm sữa, vận chuyển thanh trùng
Công nghiệp giấy: sấy giấy/bìa cứng văn hóa, khử nước bột giấy, đúc không dệt
Xử lý môi trường: khử nước bùn, xử lý nước thải tách chất lỏng rắn
Các ngành công nghiệp đặc biệt: Vận chuyển máy in UV, sấy veneer, sản xuất tấm thạch cao
Cảnh khác: vận chuyển mỏ than, sản xuất dược phẩm, đúc sản phẩm cao su
1. Khả năng chịu nhiệt độ cao tuyệt vời
Chất liệu polyester (PET) có khả năng chịu nhiệt lâu dài tới 150oC, khả năng chịu nhiệt độ của vật liệu PPS lên tới 240oC.
Quá trình cài đặt nhiệt cải thiện độ ổn định cấu trúc và tránh biến dạng nhiệt độ cao
Hiệu quả cao về tính thấm khí và nước
2. Thiết kế dệt xoắn ốc liền mạch cho độ thoáng khí lên tới 10.000 m³/m2h.
Tính thấm nước đồng đều giúp cải thiện hiệu quả sấy khô hơn 30%.
Chứng nhận an toàn cấp thực phẩm
3. Không chứa BPA, kháng hóa chất, đáp ứng các tiêu chuẩn tiếp xúc với thực phẩm của FDA và EU.
Bề mặt nhẵn và dễ lau chùi để tránh dính vật liệu
Tuổi thọ dài
4. Sợi polyester chống thủy phân + quy trình gia cố sợi carbon dẫn điện, khả năng chống mài mòn tăng 50%.
Hỗ trợ sửa chữa nóng chảy, giảm 60% chi phí bảo trì.
Dịch vụ tùy biến linh hoạt
5. Chiều rộng 10cm-10m, hỗ trợ cắt chiều dài bất kỳ
Dây dẹt, dây tròn, dây cacbon và các vật liệu khác có thể được lựa chọn để đáp ứng các yêu cầu tải khác nhau.
Nguyên liệu thô → định cỡ → dệt → làm sạch và kiểm tra → cài đặt nhiệt sơ cấp → phần chèn → cài đặt nhiệt thứ cấp → đóng gói thành phẩm
Đai lọc xoắn ốc Polyester
| Mục | Người mẫu | Độ thấm (m3/m2h) |
| Vòng tròn lớn | LGW4×8 | 16500-19500 |
| Vòng tròn trung bình | LGW3.8×6.8 | 16500-19500 |
| Vòng tròn nhỏ | LGW3.2×5.2 | 16500-19500 |
Màn hình lọc xoắn ốc Polyester
| Người mẫu | Đường kính dây (mm) | Mật độ/CM | Kích thước lỗ | độ xốp | ||
| Làm cong vênh | Song song | Làm cong vênh | Song song | mm | % | |
| CXW25254 | 0.22 | 0.25 | 27-28 | 22-23 | 0,144×0,194 | 17.3 |
| 25274-2 | 0.22 | 0.27 | 27-28 | 18,5-19,5 | 0,144×0,256 | 19.4 |
| 27234-1 | 0.20 | 0.23 | 29,5-30,5 | 23,5-24,5 | 0,133×0,187 | 17.9 |
| 27234-2 | 0.20 | 0.23 | 30-31 | 23,5-24,5 | 0,128×0,187 | 17.5 |
| 27254 | 0.20 | 0.25 | 29,5-30,5 | 21,5-22,5 | 0,133×0,204 | 18 |
| 27274 | 0.20 | 0.27 | 29,5-30,5 | 21-22 | 0,133×0,195 | 16.8 |
| 29234 | 0.20 | 0.23 | 31-32 | 21-22 | 0,177×0,235 | 18.7 |
| 29254 | 0.20 | 0.25 | 31-32 | 20,5-21,5 | 0,177×0,226 | 17.6 |
| 31204 | 0.17 | 0.20 | 34-35 | 29-30 | 0,120×0,139 | 17.0 |
| 25358 | 0.22 | 0.35 | 27,5-28,5 | 18,5-19,5 | 0,137×0,176 | 12.9 |
| 25408 | 0.22 | 0.40 | 27,5-28,5 | 18,5-19,5 | 0,137×0,176 | 12.9 |
| 27358 | 0.20 | 0.35 | 29,5-30,5 | 19-20 | 0,133×0,163 | 12.7 |
| 27408 | 0.20 | 0.40 | 29,5-30,5 | 19-20 | 0,133×0,163 | 12.7 |
Màn hình lọc giặt polyester
| Người mẫu | Mật độ/CM | Đường kính dây (mm) | Kích thước lỗ | độ xốp | Cường độ | ||
| Làm cong vênh | Song song | Làm cong vênh | Song song | mm | % | N/CM | |
| Xw18302 | 19,6±0,5 | 14±0,5 | 0.25 | 0.30 | 0.260.41 | 29.5 | ≥400 |
| XW18303 | 19,5±0,5 | 14±0,5 | 0.25 | 0.30 | 0.260.41 | 29.58 | ≥400 |
| XW16302 | 17,5±0,5 | 13,5 ± 0,5 | 0.27 | 0.30 | 0.300.44 | 24.97 | ≥400 |
| XW16302 | 17,5±0,5 | 13,5 ± 0,5 | 0.27 | 0.30 | 0.300.44 | 24.97 | ≥400 |
| XW16304 | 17,5±0,5 | 13,5 ± 0,5 | 0.27 | 0.30 | 0.300.44 | 24.97 | ≥400 |
| XW16404 | 17,5±0,5 | 13,5 ± 0,5 | 0.27 | 0.40 | 0.300.34 | 23.9 | ≥400 |
| XW10504 | 20,5±0,5 | 12±0,5 | 0.50 | 0.50 | ≥1600 | ||