Đai lọc polyester
| Người mẫu | Đường kính dây (mm) | Mật độ/CM | Kích thước lỗ | độ xốp | ||
| Làm cong vênh | Song song | Làm cong vênh | Song song | mm | % | |
| CXW25254 | 0.22 | 0.25 | 27-28 | 22-23 | 0,144×0,194 | 17.3 |
| 25274-2 | 0.22 | 0.27 | 27-28 | 18,5-19,5 | 0,144×0,256 | 19.4 |
| 27234-1 | 0.20 | 0.23 | 29,5-30,5 | 23,5-24,5 | 0,133×0,187 | 17.9 |
| 27234-2 | 0.20 | 0.23 | 30-31 | 23,5-24,5 | 0,128×0,187 | 17.5 |
| 27254 | 0.20 | 0.25 | 29,5-30,5 | 21,5-22,5 | 0,133×0,204 | 18 |
| 27274 | 0.20 | 0.27 | 29,5-30,5 | 21-22 | 0,133×0,195 | 16.8 |
| 29234 | 0.20 | 0.23 | 31-32 | 21-22 | 0,177×0,235 | 18.7 |
| 29254 | 0.20 | 0.25 | 31-32 | 20,5-21,5 | 0,177×0,226 | 17.6 |
| 31204 | 0.17 | 0.20 | 34-35 | 29-30 | 0,120×0,139 | 17.0 |
| 25358 | 0.22 | 0.35 | 27,5-28,5 | 18,5-19,5 | 0,137×0,176 | 12.9 |
| 25408 | 0.22 | 0.40 | 27,5-28,5 | 18,5-19,5 | 0,137×0,176 | 12.9 |
| 27358 | 0.20 | 0.35 | 29,5-30,5 | 19-20 | 0,133×0,163 | 12.7 |
| 27408 | 0.20 | 0.40 | 29,5-30,5 | 19-20 | 0,133×0,163 | 12.7 |
Đai lọc polyester có cấu trúc đơn giản, chi phí nguyên liệu thấp, hiệu quả lọc cao, vận hành đơn giản, dễ lắp đặt và bảo trì, độ chính xác lọc cao, điện trở thấp, tốc độ dòng chảy cao, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao, dễ lau chùi và phạm vi ứng dụng rộng, v.v.
Đai lọc polyester được sử dụng rộng rãi trong y học, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất hàng ngày, lọc nước thải, v.v., màn lọc polyester có nhiều ứng dụng và là vật liệu lọc hiệu quả và đáng tin cậy được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hỏi: Ưu điểm của đai lọc polyester so với đai lưới kim loại là gì?
A: Trọng lượng nhẹ hơn (trọng lượng nhẹ hơn 50%), không có nguy cơ rỉ sét và ăn mòn, độ thoáng khí cao hơn 3 lần.
Hỏi: Làm thế nào để kéo dài tuổi thọ của đai lọc?
Trả lời: Nên vệ sinh cặn thường xuyên, tránh tiếp xúc với axit và kiềm mạnh, chất liệu PPS phù hợp với môi trường có độ ẩm cao.